ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIẢI PHẪU NGƯỜI (GP1 – GP2 – GP3)

Mục Lục

1. Động mạch nách.
2. Động mạch cánh tay.
3. Động mạch trụ.
4. Động mạch quay.
5. Đám rối cánh tay.
6. Thần kinh quay.
7. Thần kinh giữa.
8. Thần kinh trụ.
9. Động mạch đùi.
10. Động mạch khoeo.
11. Động mạch chày sau.
12. Động mạch chày tr−ớc.
13. Đám rối thắt l−ng.
14. Đám rối cùng.
15. Thần kinh ngồi.
16. Động mạch cảnh chung.
17. Động mạch cảnh ngoài.
18. Động mạch cảnh trong.
19. Các xoang tĩnh mạch màng cứng nhóm sau trên.
20. Các xoang tĩnh mạch màng cứng nhóm tr−ớc d−ới.
21. Cấu tạo tim.
22. Hình thể ngoài của tim.
23. Các động mạch nuôi tim và thần kinh chi phối tim.
24. Thực quản.
25. Tĩnh mạch đơn.

26. Ống ngực.
27. Trung thất sau.
28. Buồng trứng.
29. Hình thể ngoài và liên quan của tử cung.
30. Ph−ơng tiện cố định tử cung tại chỗ.
31. Động mạch tử cung.
32. Niệu quản.
33. Liên quan của thận.
34. Mạc thận và thiết đồ đứng dọc qua thận phải.
35. Khối tá tuỵ.
36. Động mạch dạ dày.
37. Liên quan của dạ dày.
38. Thiết đồ đứng dọc qua túi mạc nối và kể tên các đ−ờng vào.
39. Mô tả túi mạc nối.
40. Mạc nối nhỏ.
41. Các thành và các lỗ của ống bẹn.
42. Thiết đồ ngang ống bẹn và song song d/c bẹn. Phân loại thoát vị bẹn.
43. Vị trí và hình thể ngoài của tuỷ sống.
44. Thiết đồ cắt ngang tuỷ sống.
45. Bó tháp.
46. Bó gối.
47. Bó thon, bó chêm.
48. Bó gai – đồi thị trước và gai – đồi thị bên.
49. So sánh hệ thần kinh động vật và thần kinh thực vật.
50. So sánh hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh phó giao cảm.

Các bạn có thể đọc online: tại đây
Hoặc tải về: tại đây

Facebook Comments

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *